Đang tải... Xin hãy đợi...

zebra suport

Zalo & Call
0903.183.592

Email: sales@tongkhomavach.com


zebra suport

Zalo & Call
0988.937.913

Email: sales@tongkhomavach.com


zebra suport

Zalo & Call
0988.937.913

Email: sales@tongkhomavach.com


zebra suport

Zalo
0559412150



zebra suport

Phân loại các mã Ribbon mực in mã vạch và ứng dụng vào từng ngành nghề

Đăng vào 27th Nov 2025 @ 4:42 PM

WAX RIBBON

Phân loại TDW108 TDW132 TDW133 TDW121 TDW136
Tốc độ in 200mm/s
Nhiệt độ in Thấp Thấp Trung bình Thấp Trung bình
Giá trị độ đen 2.08 ODR 2.21 ODR 2.05 ODR 2.23 ODR 2.2 ODR
PET film Độ dày: 4.5μm
Ribbon Độ dày: 9.2±0.3μm Độ dày: 8.5±0.3μm Độ dày: 9.2±0.3μm Độ dày: 8.6±0.3μm Độ dày: 9.1±0.3μm
Mực in Màu: đen.
Điểm nóng chảy: 65±3℃.
Màu: đen.
Điểm nóng chảy: 73±3℃.
Màu: đen.
Điểm nóng chảy: 75±3℃.
Màu: đen.
Điểm nóng chảy: 72±3℃.
Màu: đen.
Điểm nóng chảy: 70±3℃.
Điều kiện bảo quản Nhiệt độ: 5-35℃. Độ ẩm: 20-80%. Hạn sử dụng: 12 tháng.
Ưu điểm
  • Độ đậm cao.
  • Tương thích với nhiều loại chất liệu.
  • In ở nhiệt độ thấp.
  • Khả năng tương thích tuyệt vời với chất nền.
  • Khả năng chống trầy cao.
  • Độ nhạy và độ nét cao.
  • Khả năng chống trầy.
  • Hiệu suất chi phí cao.
  • Sản phẩm được yêu thích.
  • In sắc nét.
  • Chống trầy vượt trội.
  • Tương thích nhiều loại chất liệu.
  • Độ nhạy cao.
  • Chống trầy vượt trội.
  • In sắc nét.
Ứng dụng
  • Nhãn nhận và giao hàng cho kho.
  • Logistics.
  • Đóng gói sẵn.
  • Nhãn bán lẻ.
  • Nhãn quần áo.
  • Vườn ươm và hoa.
  • Nhãn nhận và giao hàng cho kho.
  • Logistics.
  • Dược phẩm.
  • Đóng gói sẵn.
  • Nhãn bán lẻ.
  • Nhãn quần áo.
  • Vườn ươm và hoa.
  • Dây chuyền sản xuất.
  • Tài sản cố định.
  • Nhãn nhận và giao hàng cho kho.
  • Logistics.
  • Dược phẩm.
  • Đóng gói sẵn.
  • Nhãn bán lẻ.
  • Nhãn quần áo.
  • Vườn ươm và hoa.
  • Dây chuyền sản xuất.
  • Tài sản cố định.
  • Nhãn nhận và giao hàng cho kho.
  • Logistics.
  • Dược phẩm.
  • Đóng gói sẵn.
  • Nhãn bán lẻ.
  • Nhãn quần áo.
  • Vườn ươm và hoa.
  • Dây chuyền sản xuất.
  • Tài sản cố định.
  • Nhãn nhận và giao hàng cho kho.
  • Logistics.
  • Dược phẩm.
  • Đóng gói sẵn.
  • Nhãn bán lẻ.
  • Nhãn quần áo.
  • Vườn ươm và hoa.
  • Dây chuyền sản xuất.
  • Sản phẩm gỗ.
  • Tài sản cố định.
  • Hành lý.

WAX RESIN RIBBON

Phân loại TDM200 TDM240P TDM230 TDM242 TDM238
Tốc độ in 200mm/s 200mm/s 152mm/s 200mm/s 152mm/s
Nhiệt độ in Thấp Trung bình Trung bình Trung bình Trung bình
Giá trị độ đen 2.1 ODR 2.15 ODR 2.02 ODR 2.04 ODR 1.9 ODR
PET film Độ dày: 4.5μm
Ribbon Độ dày: 8.6+0.3μm Độ dày: 8.9±0.3μm Độ dày: 7.0±0.3μm Độ dày: 8.8±0.3μm Độ dày: 8.5±0.3μm
Mực in Màu: đen/đỏ/xanh lá/xanh dương.
Điểm nóng chảy: 73±3℃.
Màu: đen.
Điểm nóng chảy: 78±3℃.
Màu: đen.
Điểm nóng chảy: 75±3℃.
Màu: đen.
Điểm nóng chảy: 80±3℃.
Màu: đen.
Điểm nóng chảy: 83±3℃.
Điều kiện bảo quản Nhiệt độ: 5-35℃. Độ ẩm: 20-80%. Hạn sử dụng: 12 tháng.
Ưu điểm
  • Tăng cường khả năng chống trầy xước.
  • Độ nhạy cao.
  • Nhạy nhiệt cao.
  • Khả năng tương thích với chất nền hiệu quả.
  • Khả năng chống trầy xước cao.
  • In sắc nét.
  • Khả năng tương thích với nhiều loại chất liệu.
  • Khả năng chống trầy xước cao.
  • Khả năng tương thích với chất nền hiệu quả.
  • Độ nét cao.
  • Khả năng chống trầy xước cao.
  • In sắc nét.
  • Khả năng tương thích với nhiều loại chất liệu.
Ứng dụng
  • Nhãn nhận và giao hàng cho kho.
  • Logistics.
  • Dược phẩm.
  • Đóng gói sẵn.
  • Nhãn bán lẻ.
  • Nhãn quần áo.
  • Vườn ươm và hoa.
  • Dây chuyền sản xuất.
  • Tài sản cố định.
  • Hành lý.
  • Nhãn nhận và giao hàng cho kho.
  • Logistics.
  • Dược phẩm.
  • Đóng gói sẵn.
  • Nhãn bán lẻ.
  • Nhãn quần áo.
  • Vườn ươm và hoa.
  • Dây chuyền sản xuất.
  • Sản phẩm gỗ.
  • Tài sản cố định.
  • Hành lý.
  • Nhãn nhận và giao hàng cho kho.
  • Logistics.
  • Dược phẩm.
  • Đóng gói sẵn.
  • Nhãn bán lẻ.
  • Nhãn quần áo.
  • Vườn ươm và hoa.
  • Dây chuyền sản xuất.
  • Sản phẩm gỗ.
  • Tài sản cố định.
  • Hành lý.
  • Nhãn nhận và giao hàng cho kho.
  • Logistics.
  • Dược phẩm.
  • Công nghiệp lạnh.
  • Kỹ thuật số và điện tử.
  • Dây chuyền sản xuất.
  • Sản phẩm gỗ.
  • Sản xuất thép và sắt.
  • Tài sản cố định.
  • Hành lý.
  • Nhãn nhận và giao hàng cho kho.
  • Logistics.
  • Dược phẩm.
  • Công nghiệp lạnh.
  • Kỹ thuật số và điện tử.
  • Dây chuyền sản xuất.
  • Sản phẩm gỗ.
  • Sản xuất thép và sắt.
  • Tài sản cố định.
  • Hành lý.

RESIN RIBBON

Phân loại TDR330 TDR320 TDR306 TDR325 TDR345
Tốc độ in 152mm/s
Nhiệt độ in Trung bình Cao Cao Cao Cao
Giá trị độ đen 1.8 ODR 1.88 ODR 1.9 ODR 1.76 ODR 1.96 ODR
PET film Độ dày: 4.5μm
Ribbon Độ dày: 6.9±0.3μm Độ dày: 7.8±0.3μm Độ dày: 8.0±0.3μm Độ dày: 7.6±0.3μm Độ dày: 6.5±0.3μm
Mực in Màu: đen.
Điểm nóng chảy: 92±3℃.
Màu: đen.
Điểm nóng chảy: 98±3℃.
Màu: đen.
Điểm nóng chảy: 88±5℃.
Màu: đen.
Điểm nóng chảy: 98±3℃.
Màu: đen.
Điểm nóng chảy: 100±3℃.
Điều kiện bảo quản Nhiệt độ: 5-35℃. Độ ẩm: 20-80%. Hạn sử dụng: 12 tháng.
Ưu điểm
  • Khả năng chống trầy xước hiệu quả.
  • Hình ảnh in rõ nét, độ phân giải cao.
  • Độ nhạy cao, dễ in trên nhiều chất liệu.
  • Hiệu suất in vượt trội, phù hợp cho cả giấy và film.
  • Khả năng chống trầy xước tương đối tốt.
  • Khả năng chống nước và ánh sáng mặt trời cực tốt.
  • Hiệu suất in rõ nét, chất lượng cao.
  • Khả năng chống trầy xước tốt.
  • Độ trong suốt cao.
  • Chất lượng in rõ nét, bền màu.
  • Khả năng chống dung môi cao.
  • Tương thích với nhiều loại chất liệu.
  • Chất lượng in sắc nét, bền màu.
  • Tương thích đa dạng các loại chất liệu.
  • Khả năng chống ăn mòn vượt trội.
Ứng dụng
  • Dược phẩm.
  • Hóa chất hàng ngày.
  • Ngành công nghiệp làm lạnh.
  • Ngành công nghiệp nóng.
  • Kỹ thuật số và điện tử.
  • Ngành công nghiệp ô tô.
  • Ngành công nghiệp hóa chất.
  • Sản phẩm gỗ.
  • Sản xuất thép và sắt.
  • Thiết bị điện.
  • Thiết bị cơ khí.
  • Nhãn quần áo.
  • Dược phẩm.
  • Hóa chất hàng ngày.
  • Ngành công nghiệp làm lạnh.
  • Ngành công nghiệp nóng.
  • Kỹ thuật số và điện tử.
  • Ngành công nghiệp ô tô.
  • Ngành công nghiệp hóa chất.
  • Sản phẩm gỗ.
  • Sản xuất thép và sắt.
  • Thiết bị điện.
  • Thiết bị cơ khí.
  • Dược phẩm.
  • Ngành công nghiệp lạnh.
  • Dây chuyền sản xuất.
  • Dược phẩm.
  • Hóa chất hàng ngày.
  • Ngành công nghiệp làm lạnh.
  • Ngành công nghiệp nóng.
  • Kỹ thuật số và điện tử.
  • Ngành công nghiệp ô tô.
  • Ngành công nghiệp hóa chất
  • Sản phẩm gỗ.
  • Sản xuất thép và sắt.
  • Thiết bị điện.
  • Thiết bị cơ khí.
  • Dược phẩm.
  • Hóa chất hàng ngày.
  • Ngành công nghiệp làm lạnh.
  • Ngành công nghiệp nóng.
  • Kỹ thuật số và điện tử.
  • Ngành công nghiệp ô tô.
  • Ngành công nghiệp hóa chất.
  • Sản phẩm gỗ.
  • Sản xuất thép và sắt.
  • Thiết bị điện.
  • Thiết bị cơ khí.

WASH CARE RIBBON

Phân loại TDR370P TDR380 TDR380P TDR382
Tốc độ in 152mm/s
Nhiệt độ in Cao
Độ bền màu 94.41% 88.31% 96% 98%
Độ đậm 1.6 ODR 1.76 ODR 1.75 ODR 1.65 ODR
Ký tự in tối thiểu 3pt
PET film Độ dày: 4.5μm
Ribbon Độ dày: 8.1±0.3μm Độ dày: 8.2±0.3μm Độ dày: 6.5±0.3μm Độ dày: 6.0±0.3μm
Mực in Màu: đen.
Điểm nóng chảy: 115±5℃.
Màu: đen.
Điểm nóng chảy: 115±5℃.
Màu: đen.
Điểm nóng chảy: 115±3℃.
Màu: đen.
Điểm nóng chảy: 115±3℃.
Điều kiện bảo quản Nhiệt độ: 5-35℃. Độ ẩm: 20-80%. Hạn sử dụng: 12 tháng.
Ưu điểm
  • Độ nhạy cao, đảm bảo hình ảnh sắc nét.
  • Khả năng chống giặt và giặt khô vượt trội, duy trì chất lượng in sau nhiều lần giặt.
  • Tương thích tốt với các loại chất liệu nền khác nhau.
  • Chống chịu nhiệt độ cao khi ủi, giúp hình ảnh bền lâu.
  • Độ tối và độ nhạy cao, mang lại chất lượng in vượt trội.
  • Tương thích tốt với đa dạng chất nền.
  • Độ đậm và độ nhạy cao, tạo hình ảnh sắc nét.
  • Dễ dàng in trên nhiều chất liệu, mang đến sự linh hoạt trong ứng dụng.
  • Độ nhạy cao, khả năng tiêu thụ năng lượng thấp nhưng vẫn đảm bảo hình ảnh rõ ràng, sắc nét.
  • Chống giặt nước và giặt khô vượt trội, chịu được nhiệt độ ủi đến 150°C.
  • Tương thích với nhiều chất liệu như nylon, ruy băng, satin, TPU,...
  • Thiết kế chống tĩnh điện giúp bảo vệ đầu in, kéo dài tuổi thọ máy in và đảm bảo hiệu suất ổn định.
Ứng dụng
  • Hành lý.
  • Quần áo và phụ kiện.
  • Lưỡi Giày.
  • Hành lý.
  • Quần áo và phụ kiện.
  • Lưỡi Giày.
  • Nhãn cho ngành công nghiệp ô tô.
  • Hành lý.
  • Quần áo và phụ kiện.
  • Lưỡi Giày.
  • Nhãn cho ngành công nghiệp ô tô.
  • Hành lý.
  • Quần áo và phụ kiện.
  • Lưỡi Giày.


0903.183.592
TKMV
Phone