Đăng vào 27th Nov 2025 @ 4:42 PM
WAX RIBBON
| Phân loại | TDW108 | TDW132 | TDW133 | TDW121 | TDW136 |
| Tốc độ in |
200mm/s |
| Nhiệt độ in |
Thấp |
Thấp |
Trung bình |
Thấp |
Trung bình |
| Giá trị độ đen |
2.08 ODR |
2.21 ODR |
2.05 ODR |
2.23 ODR |
2.2 ODR |
| PET film |
Độ dày: 4.5μm |
| Ribbon |
Độ dày: 9.2±0.3μm |
Độ dày: 8.5±0.3μm |
Độ dày: 9.2±0.3μm |
Độ dày: 8.6±0.3μm |
Độ dày: 9.1±0.3μm |
| Mực in |
Màu: đen. Điểm nóng chảy: 65±3℃. |
Màu: đen. Điểm nóng chảy: 73±3℃. |
Màu: đen. Điểm nóng chảy: 75±3℃. |
Màu: đen. Điểm nóng chảy: 72±3℃. |
Màu: đen. Điểm nóng chảy: 70±3℃. |
| Điều kiện bảo quản |
Nhiệt độ: 5-35℃. Độ ẩm: 20-80%. Hạn sử dụng: 12 tháng. |
| Ưu điểm |
- Độ đậm cao.
- Tương thích với nhiều loại chất liệu.
- In ở nhiệt độ thấp.
|
- Khả năng tương thích tuyệt vời với chất nền.
- Khả năng chống trầy cao.
- Độ nhạy và độ nét cao.
|
- Khả năng chống trầy.
- Hiệu suất chi phí cao.
- Sản phẩm được yêu thích.
|
- In sắc nét.
- Chống trầy vượt trội.
- Tương thích nhiều loại chất liệu.
|
- Độ nhạy cao.
- Chống trầy vượt trội.
- In sắc nét.
|
| Ứng dụng |
- Nhãn nhận và giao hàng cho kho.
- Logistics.
- Đóng gói sẵn.
- Nhãn bán lẻ.
- Nhãn quần áo.
- Vườn ươm và hoa.
|
- Nhãn nhận và giao hàng cho kho.
- Logistics.
- Dược phẩm.
- Đóng gói sẵn.
- Nhãn bán lẻ.
- Nhãn quần áo.
- Vườn ươm và hoa.
- Dây chuyền sản xuất.
- Tài sản cố định.
|
- Nhãn nhận và giao hàng cho kho.
- Logistics.
- Dược phẩm.
- Đóng gói sẵn.
- Nhãn bán lẻ.
- Nhãn quần áo.
- Vườn ươm và hoa.
- Dây chuyền sản xuất.
- Tài sản cố định.
|
- Nhãn nhận và giao hàng cho kho.
- Logistics.
- Dược phẩm.
- Đóng gói sẵn.
- Nhãn bán lẻ.
- Nhãn quần áo.
- Vườn ươm và hoa.
- Dây chuyền sản xuất.
- Tài sản cố định.
|
- Nhãn nhận và giao hàng cho kho.
- Logistics.
- Dược phẩm.
- Đóng gói sẵn.
- Nhãn bán lẻ.
- Nhãn quần áo.
- Vườn ươm và hoa.
- Dây chuyền sản xuất.
- Sản phẩm gỗ.
- Tài sản cố định.
- Hành lý.
|
WAX RESIN RIBBON
| Phân loại | TDM200 | TDM240P | TDM230 | TDM242 | TDM238 |
| Tốc độ in |
200mm/s |
200mm/s |
152mm/s |
200mm/s |
152mm/s |
| Nhiệt độ in |
Thấp |
Trung bình |
Trung bình |
Trung bình |
Trung bình |
| Giá trị độ đen |
2.1 ODR |
2.15 ODR |
2.02 ODR |
2.04 ODR |
1.9 ODR |
| PET film |
Độ dày: 4.5μm |
| Ribbon |
Độ dày: 8.6+0.3μm |
Độ dày: 8.9±0.3μm |
Độ dày: 7.0±0.3μm |
Độ dày: 8.8±0.3μm |
Độ dày: 8.5±0.3μm |
| Mực in |
Màu: đen/đỏ/xanh lá/xanh dương. Điểm nóng chảy: 73±3℃. |
Màu: đen. Điểm nóng chảy: 78±3℃. |
Màu: đen. Điểm nóng chảy: 75±3℃. |
Màu: đen. Điểm nóng chảy: 80±3℃. |
Màu: đen. Điểm nóng chảy: 83±3℃. |
| Điều kiện bảo quản |
Nhiệt độ: 5-35℃. Độ ẩm: 20-80%. Hạn sử dụng: 12 tháng. |
| Ưu điểm |
- Tăng cường khả năng chống trầy xước.
- Độ nhạy cao.
- Nhạy nhiệt cao.
|
- Khả năng tương thích với chất nền hiệu quả.
- Khả năng chống trầy xước cao.
- In sắc nét.
|
- Khả năng tương thích với nhiều loại chất liệu.
- Khả năng chống trầy xước cao.
|
- Khả năng tương thích với chất nền hiệu quả.
- Độ nét cao.
- Khả năng chống trầy xước cao.
|
- In sắc nét.
- Khả năng tương thích với nhiều loại chất liệu.
|
| Ứng dụng |
- Nhãn nhận và giao hàng cho kho.
- Logistics.
- Dược phẩm.
- Đóng gói sẵn.
- Nhãn bán lẻ.
- Nhãn quần áo.
- Vườn ươm và hoa.
- Dây chuyền sản xuất.
- Tài sản cố định.
- Hành lý.
|
- Nhãn nhận và giao hàng cho kho.
- Logistics.
- Dược phẩm.
- Đóng gói sẵn.
- Nhãn bán lẻ.
- Nhãn quần áo.
- Vườn ươm và hoa.
- Dây chuyền sản xuất.
- Sản phẩm gỗ.
- Tài sản cố định.
- Hành lý.
|
- Nhãn nhận và giao hàng cho kho.
- Logistics.
- Dược phẩm.
- Đóng gói sẵn.
- Nhãn bán lẻ.
- Nhãn quần áo.
- Vườn ươm và hoa.
- Dây chuyền sản xuất.
- Sản phẩm gỗ.
- Tài sản cố định.
- Hành lý.
|
- Nhãn nhận và giao hàng cho kho.
- Logistics.
- Dược phẩm.
- Công nghiệp lạnh.
- Kỹ thuật số và điện tử.
- Dây chuyền sản xuất.
- Sản phẩm gỗ.
- Sản xuất thép và sắt.
- Tài sản cố định.
- Hành lý.
|
- Nhãn nhận và giao hàng cho kho.
- Logistics.
- Dược phẩm.
- Công nghiệp lạnh.
- Kỹ thuật số và điện tử.
- Dây chuyền sản xuất.
- Sản phẩm gỗ.
- Sản xuất thép và sắt.
- Tài sản cố định.
- Hành lý.
|
RESIN RIBBON
| Phân loại | TDR330 | TDR320 | TDR306 | TDR325 | TDR345 |
| Tốc độ in |
152mm/s |
| Nhiệt độ in |
Trung bình |
Cao |
Cao |
Cao |
Cao |
| Giá trị độ đen |
1.8 ODR |
1.88 ODR |
1.9 ODR |
1.76 ODR |
1.96 ODR |
| PET film |
Độ dày: 4.5μm |
| Ribbon |
Độ dày: 6.9±0.3μm |
Độ dày: 7.8±0.3μm |
Độ dày: 8.0±0.3μm |
Độ dày: 7.6±0.3μm |
Độ dày: 6.5±0.3μm |
| Mực in |
Màu: đen. Điểm nóng chảy: 92±3℃. |
Màu: đen. Điểm nóng chảy: 98±3℃. |
Màu: đen. Điểm nóng chảy: 88±5℃. |
Màu: đen. Điểm nóng chảy: 98±3℃. |
Màu: đen. Điểm nóng chảy: 100±3℃. |
| Điều kiện bảo quản |
Nhiệt độ: 5-35℃. Độ ẩm: 20-80%. Hạn sử dụng: 12 tháng. |
| Ưu điểm |
- Khả năng chống trầy xước hiệu quả.
- Hình ảnh in rõ nét, độ phân giải cao.
- Độ nhạy cao, dễ in trên nhiều chất liệu.
|
- Hiệu suất in vượt trội, phù hợp cho cả giấy và film.
- Khả năng chống trầy xước tương đối tốt.
- Khả năng chống nước và ánh sáng mặt trời cực tốt.
|
- Hiệu suất in rõ nét, chất lượng cao.
- Khả năng chống trầy xước tốt.
- Độ trong suốt cao.
|
- Chất lượng in rõ nét, bền màu.
- Khả năng chống dung môi cao.
- Tương thích với nhiều loại chất liệu.
|
- Chất lượng in sắc nét, bền màu.
- Tương thích đa dạng các loại chất liệu.
- Khả năng chống ăn mòn vượt trội.
|
| Ứng dụng |
- Dược phẩm.
- Hóa chất hàng ngày.
- Ngành công nghiệp làm lạnh.
- Ngành công nghiệp nóng.
- Kỹ thuật số và điện tử.
- Ngành công nghiệp ô tô.
- Ngành công nghiệp hóa chất.
- Sản phẩm gỗ.
- Sản xuất thép và sắt.
- Thiết bị điện.
- Thiết bị cơ khí.
- Nhãn quần áo.
|
- Dược phẩm.
- Hóa chất hàng ngày.
- Ngành công nghiệp làm lạnh.
- Ngành công nghiệp nóng.
- Kỹ thuật số và điện tử.
- Ngành công nghiệp ô tô.
- Ngành công nghiệp hóa chất.
- Sản phẩm gỗ.
- Sản xuất thép và sắt.
- Thiết bị điện.
- Thiết bị cơ khí.
|
- Dược phẩm.
- Ngành công nghiệp lạnh.
- Dây chuyền sản xuất.
|
- Dược phẩm.
- Hóa chất hàng ngày.
- Ngành công nghiệp làm lạnh.
- Ngành công nghiệp nóng.
- Kỹ thuật số và điện tử.
- Ngành công nghiệp ô tô.
- Ngành công nghiệp hóa chất
- Sản phẩm gỗ.
- Sản xuất thép và sắt.
- Thiết bị điện.
- Thiết bị cơ khí.
|
- Dược phẩm.
- Hóa chất hàng ngày.
- Ngành công nghiệp làm lạnh.
- Ngành công nghiệp nóng.
- Kỹ thuật số và điện tử.
- Ngành công nghiệp ô tô.
- Ngành công nghiệp hóa chất.
- Sản phẩm gỗ.
- Sản xuất thép và sắt.
- Thiết bị điện.
- Thiết bị cơ khí.
|
WASH CARE RIBBON
| Phân loại | TDR370P | TDR380 | TDR380P | TDR382 |
| Tốc độ in |
152mm/s |
| Nhiệt độ in |
Cao |
| Độ bền màu |
94.41% |
88.31% |
96% |
98% |
| Độ đậm |
1.6 ODR |
1.76 ODR |
1.75 ODR |
1.65 ODR |
| Ký tự in tối thiểu |
3pt |
| PET film |
Độ dày: 4.5μm |
| Ribbon |
Độ dày: 8.1±0.3μm |
Độ dày: 8.2±0.3μm |
Độ dày: 6.5±0.3μm |
Độ dày: 6.0±0.3μm |
| Mực in |
Màu: đen. Điểm nóng chảy: 115±5℃. |
Màu: đen. Điểm nóng chảy: 115±5℃. |
Màu: đen. Điểm nóng chảy: 115±3℃. |
Màu: đen. Điểm nóng chảy: 115±3℃. |
| Điều kiện bảo quản |
Nhiệt độ: 5-35℃. Độ ẩm: 20-80%. Hạn sử dụng: 12 tháng. |
| Ưu điểm |
- Độ nhạy cao, đảm bảo hình ảnh sắc nét.
- Khả năng chống giặt và giặt khô vượt trội, duy trì chất lượng in sau nhiều lần giặt.
- Tương thích tốt với các loại chất liệu nền khác nhau.
|
- Chống chịu nhiệt độ cao khi ủi, giúp hình ảnh bền lâu.
- Độ tối và độ nhạy cao, mang lại chất lượng in vượt trội.
- Tương thích tốt với đa dạng chất nền.
|
- Độ đậm và độ nhạy cao, tạo hình ảnh sắc nét.
- Dễ dàng in trên nhiều chất liệu, mang đến sự linh hoạt trong ứng dụng.
- Độ nhạy cao, khả năng tiêu thụ năng lượng thấp nhưng vẫn đảm bảo hình ảnh rõ ràng, sắc nét.
|
- Chống giặt nước và giặt khô vượt trội, chịu được nhiệt độ ủi đến 150°C.
- Tương thích với nhiều chất liệu như nylon, ruy băng, satin, TPU,...
- Thiết kế chống tĩnh điện giúp bảo vệ đầu in, kéo dài tuổi thọ máy in và đảm bảo hiệu suất ổn định.
|
| Ứng dụng |
- Hành lý.
- Quần áo và phụ kiện.
- Lưỡi Giày.
|
- Hành lý.
- Quần áo và phụ kiện.
- Lưỡi Giày.
|
- Nhãn cho ngành công nghiệp ô tô.
- Hành lý.
- Quần áo và phụ kiện.
- Lưỡi Giày.
|
- Nhãn cho ngành công nghiệp ô tô.
- Hành lý.
- Quần áo và phụ kiện.
- Lưỡi Giày.
|